Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhēng

Nghĩa tiếng Việt

người trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa

Âm Hán Việt

chinh

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 征 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

征 = 彳 (Xích, biểu nghĩa: đi) + 正 (Chính, biểu âm zhēng và cũng hỗ trợ nghĩa 'thẳng tiến'); chữ hình thanh kèm yếu tố hội ý. Trong giản thể, 征 còn gộp luôn vai của 徵 (trưng thu).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ việc đi đánh dẹp phương xa hoặc thu gom, trưng dụng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zhēng/đi trên một hành trình dài

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chinh": 彳 (bước chân) cùng 正 (đi thẳng) — quân đội bước thẳng tới chiến trường, đúng nghĩa 'chinh phạt, chinh phục' trong 征服, 长征, 远征.

Gương Hán-Việt

'chinh' trong 'chinh phục', 'trường chinh', 'viễn chinh'

Mở khoá kiến thức

Nắm 征 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 征服, 征求, 特征, 象征, 征收, 长征.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

征 oracle 1
Giáp cốt văn
征 bronze 1征 bronze 2征 bronze 3征 bronze 4
Kim văn
征 seal 1
Tiểu triện
征 liushutong 1征 liushutong 2征 liushutong 3征 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 征 là hình thanh: 彳 (đi, biểu nghĩa) + 正 (Chính, biểu âm, cũng có nghĩa 'thẳng'). Nghĩa gốc là 'đi xa, đi chinh phạt'. Vì 正 vừa cho âm vừa hỗ trợ nghĩa 'đi thẳng tới', Wiktionary cũng ghi nhận đây có thể coi là hội ý. Trong chữ giản thể, 征 thay luôn cho 徵 với nghĩa 'trưng thu, đặc trưng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1zhēng thanh 1 thanh 2le thanh 5suǒ thanh 3yǒu thanh 3de thanh 5duì thanh 4shǒu. thanh 3

    Anh ấy đã chinh phục tất cả đối thủ.

  • thanh 3men thanh 5zhēng thanh 1qiú thanh 2 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5 thanh 4jiàn. thanh 4

    Chúng tôi xin ý kiến mọi người.

  • hóng thanh 2 thanh 4shì thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2de thanh 5xiàng thanh 4zhēng. thanh 1

    Màu đỏ là biểu tượng của Trung Quốc.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 1yǒu thanh 3shén thanh 2me thanh 5 thanh 4zhēng? thanh 1?

    Khu vực này có đặc trưng gì?

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 征, hai chữ chỉ khác bộ 彳 bên trái

  • đồng âm zhèng/zhēng (khác thanh), tự dạng có 正

  • đồng âm zhèng, cùng có 正, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.