Nghĩa tiếng Việt
bệnh tật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
病 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh, người nằm liệt) + 丙 (Bính, biểu âm); chữ hình thanh. 丙 cũng mang nghĩa 'lửa', gợi cảnh nằm bệnh sốt nóng trên giường.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bìng/bệnh
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bệnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bệnh": người nằm liệt giường (疒) lên cơn sốt nóng như lửa (丙) — đó chính là 'bệnh'.
Gương Hán-Việt
"bệnh" trong "bệnh tật", "bệnh viện", "bệnh nhân", "trọng bệnh".
Mở khoá kiến thức
Nắm 病 mở khoá: 生病 (bị bệnh), 病人 (bệnh nhân), 病房 (phòng bệnh), 看病 (khám bệnh), 毛病 (khuyết điểm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 病 là hợp thể hình thanh: 疒 (bệnh, người nằm liệt) biểu nghĩa, 丙 biểu âm — chỉ tình trạng đau ốm. 丙 đồng thời mang nghĩa 'lửa', nên còn gợi liên tưởng 'nằm sốt nóng trên giường bệnh'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他生病了,今天没来。
Anh ấy bị bệnh, hôm nay không đến.
- 我去医院看病。
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
- 她得了一种很奇怪的病。
Cô ấy mắc một loại bệnh rất lạ.
- 多喝水才能不生病。
Uống nhiều nước mới không bị bệnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.