Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn*bìng

Nghĩa tiếng Việt

bệnh tâm lý, nỗi lo âu trong lòng; nỗi khổ tâm

Âm Hán Việt

tâm bệnh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như loại bỏ, mắc phải hoặc trở thành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm bệnh

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • bệnhbệnh tật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa bóng: nỗi lo âu, khổ tâm trong tâm hồn. Không nhất thiết là bệnh lý.

Câu ví dụ

  • 这是心病,要治心病Zhè shì xīnbìng, yào zhì xīnbìng thanh 4

    Đây là nỗi lo âu trong lòng, phải chữa nỗi lo âu

  • 他有心病Tā yǒu xīnbìng thanh 1

    Anh ấy có nỗi lo âu trong lòng

  • 心病还需心药医Xīnbìng hái xū xīnyào yī thanh 1

    Nỗi lo âu trong lòng phải dùng thuốc tâm lý (nghĩa bóng)

  • 久治不愈的心病Jiǔzhìbùyù de xīnbìng thanh 3

    Nỗi lo âu lâu năm không khỏi

  • 心病难医Xīnbìng nányī thanh 1

    Nỗi lo âu trong lòng khó chữa

Kết hợp thường gặp

  • 治心病zhì xīnbìng thanh 4

    chữa nỗi lo âu

  • 心中心病xīnzhōng xīnbìng thanh 1

    nỗi lo âu trong lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.