Nghĩa tiếng Việt
trói, buộc; dây trói
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
绑 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ/dây) + 邦 (Bang, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 纟 chỉ ý nghĩa liên quan đến dây sợi, 邦 cho âm đọc gần với bǎng.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bǎng/buộc
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bảng": tưởng tượng dùng dây tơ (纟) như dây thừng của một nước (邦) để trói chặt kẻ thù — 绑架 (bắt cóc) là trói rồi mang đi.
Gương Hán-Việt
Bảng xuất hiện trong 捆绑 (côn bảng – trói buộc), 绑架 (bảng giá – bắt cóc).
Mở khoá kiến thức
Biết 绑 mở khoá các từ: 绑架 (bắt cóc), 捆绑 (trói buộc), 松绑 (nới lỏng dây).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 绑 (phồn thể 綁) là chữ hình thanh: bộ 糸 (mịch – sợi tơ) biểu nghĩa hành động dùng dây buộc, bộ 邦 (bang) biểu âm. Hán-Việt đọc là Bảng. Nghĩa gốc là trói, buộc chặt bằng dây.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 小偷被警察绑起来了。
Tên trộm bị cảnh sát trói lại.
- 他们捆绑着犯人。
Họ đang trói phạm nhân.
- 绑架是严重的犯罪行为。
Bắt cóc là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.