Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词Động từ动词
pán

Nghĩa tiếng Việt

cái mâm; cái chậu

Âm Hán Việt

bàn

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 盘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

盘 (giản thể của 盤) gồm 舟 (chu, thuyền) ở trên + 皿 (mãnh, đồ đựng) ở dưới. Phồn thể 盤 có thêm 殳 — bị lược bỏ khi giản hoá. Hình ảnh 'một vật chứa rộng và phẳng như chiếc thuyền nhỏ' gợi nghĩa 'cái mâm, cái khay'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词Động từ动词

Chữ này thường làm danh từ chỉ đồ vật dạng đĩa hoặc làm lượng từ cho món ăn, ván cờ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /pán/đĩa
  • /pán/cuộn lại

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bàn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bàn" = mâm, đĩa. Nhớ: 舟 (thuyền) ở trên + 皿 (mâm) ở dưới — vật rộng phẳng như cái thuyền đặt trên đồ đựng, đó là 'bàn', cái mâm.

Gương Hán-Việt

'Bàn' Hán-Việt trong địa bàn, bàn cờ, bàn phím (chữ Hán), bàn (mâm); phân biệt với 'bàn' (bàn ghế) trong tiếng Việt thuần là từ thuần Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 盘 mở khoá 盘子 (bàn tử - cái đĩa), 光盘 (quang bàn - đĩa CD), 键盘 (kiện bàn - bàn phím), 算盘 (toán bàn - bàn tính), 硬盘 (ngạnh bàn - ổ cứng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

盘 oracle 1盘 oracle 2盘 oracle 3
Giáp cốt văn
盘 seal 1
Tiểu triện
盘 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 盘 là chữ giản thể của 盤, lược bỏ bộ 殳. 盤 vốn liên quan đến hình ảnh một vật chứa rộng và phẳng tựa như chiếc thuyền (舟) đặt trên đồ đựng (皿). Nghĩa 'cái mâm, cái khay, đĩa' bắt nguồn từ đó; trong tiếng Trung hiện đại 盘 còn được dùng làm lượng từ ('一盘' - một đĩa, một ván).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请把盘子拿过来。qǐng bǎ pánzi ná guòlái. thanh 3

    Hãy mang đĩa qua đây.

  • 他的键盘坏了。tā de jiànpán huài le. thanh 1

    Bàn phím của anh ấy hỏng rồi.

  • 我们下一盘棋。wǒmen xià yì pán qí. thanh 3

    Chúng ta đánh một ván cờ.

  • 电脑硬盘满了。diànnǎo yìngpán mǎn le. thanh 4

    Ổ cứng máy tính đầy rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 皿 ở dưới, đều là đồ đựng (chậu/mâm), dễ nhầm tự dạng

  • phần trên 舟 + 殳 giống phần trên 盤 phồn thể, dễ nhầm khi đọc nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.