Nghĩa tiếng Việt
chia rẽ; phán quyết, sử kiện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
判 = 半 (Bán, biểu âm) + 刂 (Đao, biểu nghĩa: dao); chữ hình thanh (ls=psc). 半 cũng gợi nghĩa 'chia đôi'; dao xẻ đôi vật = 'phán, phân biệt, xét xử'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /pàn/quyết định
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: phán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phán": 半 (bán = một nửa) + 刂 (dao) — dùng dao xẻ đôi để 'phán' quyết; nhớ 判断 (phán đoán), 判决 (phán quyết), 谈判 (đàm phán).
Gương Hán-Việt
'phán' trong 'phán đoán', 'phán quyết', 'đàm phán', 'phê phán'
Mở khoá kiến thức
Biết 判 là mở 判断, 谈判, 判决, 审判, 批判, 裁判 — nhóm động từ và danh từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 判 là chữ hình thanh: 半 (biểu âm; cũng gợi nghĩa 'chia đôi') ghép với 刀 (刂, biểu nghĩa: dao). Nghĩa gốc 'dùng dao xẻ đôi' phát triển thành 'phân biệt, xét xử, phán quyết', và mở rộng nghĩa trừu tượng 'rõ ràng, hiển nhiên'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我很难判断他说的对不对。
Tôi khó phán đoán anh ấy nói có đúng không.
- 两国正在进行谈判。
Hai nước đang đàm phán.
- 法官做出了公正的判决。
Thẩm phán đưa ra phán quyết công bằng.
- 他是这场比赛的裁判。
Anh ấy là trọng tài của trận đấu này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.