Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 大
Chữ Hán bộ
大
36 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
大
dà
to, lớn
夫
fū
chồng; đàn ông
太
tài
cao, to; rất
天
tiān
trời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
夭
yāo
rờn rờn, mơn mởn; tai vạ
夯
hāng
dùng sức để nâng; vật nặng; cái đầm nện đất
头
tóu
cái đầu
失
shī
lỡ, sai lầm; mất
央
yāng
ở giữa, trung tâm; dừng, ngớt
夷
yí
mọi rợ; công bằng; bị thương; giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)
夺
duó
cướp lấy; quyết định; đường hẹp
夸
kuā
khoe khoang, nói khoác
夼
kuǎng
nơi đất trũng
乔
qiáo
cao; giả trang
买
mǎi
mua, sắm, tậu
奂
huàn
rực rỡ; thịnh
奁
lián
cái hộp gương
奄
yǎn
bao la; bị hoạn; bỗng, chợt
奔
bēn
lồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
奇
qí
hiếm thấy; đặc sắc; khác thường; bất thường; bất ngờ
奈
nài
tự nhiên, vốn có, sẵn có
奋
fèn
chim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích
奉
fèng
vâng chịu
奕
yì
to lớn
契
qì
văn tự để làm tin, hợp đồng
牵
qiān
dắt đi
奎
kuí
sao Khuê (một trong Nhị thập bát tú, tượng trưng cho văn chương)
类
lèi
chủng loại, loài
奏
zòu
tâu lên; tấu nhạc
奖
jiǎng
khen ngợi, khích lệ công lao
奚
xī
đứa ở
套
tào
bao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa
奘
zàng
to lớn
奢
shē
xa xỉ; quá đỗi, nhiều
奥
ào
sâu xa; khó hiểu; nước Áo
奠
diàn
định yên; tiến cúng
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản