Bài 7 · HSK 6
Cuộc đời tôi, tôi làm chủ
我的人生我做主
62 từ vựng · 62 có audio
Tiến độ học0/62 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
做主zuò*zhǔLàm chủ, quyết định伤脑筋shāng nǎo*jīnđau đầu; rắc rối枯燥kū*zàonhàm chán擅长shàn*chánggiỏi成本chéng*běnchi phí ban đầu急躁jí*zàonóng nảy顾虑gù*lǜlo lắng过度guò*dùquá mức致使zhì*shǐgây ra终身zhōng*shēncả đời悔恨huǐ*hènhối hận sâu sắc类似lèi*sìtương tự并非bìng*fēikhông phải精确jīng*quèchính xác天生tiān*shēngthiên bẩm挫折cuò*zhéthất bại意志yì*zhìý chí敏锐mǐn*ruìnhạy bén畏惧wèi*jùsợ hãi勇于yǒng*yúdám伴随bàn*suíđi kèm日益rì*yìngày càng昔日xī*rìngày xưa风光fēng*guāngcảnh, cảnh quan亏损kuī*sǔnchịu lỗ倒闭dǎo*bìphá sản金融jīn*róngtài chính危机wēi*jīkhủng hoảng盈利yíng*lìlợi nhuận运行yùn xínghoạt động裁员cái*yuáncắt giảm nhân viên意味着yì*wèi*zhenghĩa là英明yīng*míngsáng suốt称心如意chèn*xīn rú*yìhài lòng除chúloại bỏ争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau cố gắng để trở thành người đầu tiên热门rè*ménđược ưa chuộng以致yǐzhìkết quả là饱和bǎo*hébão hòa就业jiù*yèviệc làm及早jí*zǎocàng sớm càng tốt机遇jī*yùcơ hội thuận lợi心灵xīn*língthông minh, sáng dạ; trái tim免疫miǎn*yìmiễn dịch决策jué*cèquyết sách诬陷wū*xiànvu khống惋惜wàn*xīcảm thấy tiếc nuối宰zǎigiết mổ; ép khách hàng疏远shū*yuǎnXa lánh, thờ ơ, ghẻ lạnh镇定zhèn*dìngbình tĩnh取缔qǔ*dìcấm削弱xuē*ruòlàm suy yếu遗失yí*shīmất; thất lạc遭殃zāo*yāngchịu thảm họa生疏shēng*shūmất tay nghề; không quen thuộc自满zì*mǎntự mãn请帖qǐng*tiěthiếp mời公正gōng*zhèngcông bằng揍zòuđánh, đấm羞耻xiū*chǐxấu hổ请柬qǐng*jiǎnthiệp mời陷害xiàn*hàibẫy