Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
新
Thư viện Giáo trình Hán ngữ 6 quyển
Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 8: Táo bao nhiêu tiền một cân (苹果一斤多少钱)
Chủ đề · Hán ngữ 1 (第一册上)
Bài 8: Táo bao nhiêu tiền một cân (苹果一斤多少钱)
21 từ vựng · 21 có audio
Tạo vở tập viết
Học bằng Flashcard
Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học
0/21 · 0%
Tất cả · 21
21
0
Ẩn pinyin
Màu thanh điệu:
1st tone (¯)
2nd tone (´)
3rd tone (ˇ)
4th tone (`)
买
mǎi
mua
水果
shuǐ*guǒ
trái cây
苹果
píng*guǒ
táo
斤
jīn
cân
公斤
gōng*jīn
kilôgam
贵
guì
đắt
了
le
trợ từ "le"
吧
ba
ba
多少
duō*shao
bao nhiêu
多
duō
nhiều
少
shǎo
ít
分
fēn
sự khác biệt; phân biệt
还
hái
vẫn, thêm nữa
别的
bié*de
khác
橘子
jú*zi
quýt
怎么
zěn*me
Sao? Tại sao?
卖
mài
bán
两
liǎng
hai
一共
yī*gòng
tổng cộng
给
gěi
cho
找
zhǎo
tìm kiếm
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý