Bỏ qua, tới nội dung chính

Viên châu bút tiếng Trung là gì?

Hán Việt viên châu bút =

圆珠笔yuánzhūbǐHSK 6

bút bi (bút có đầu bi tròn nhỏ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 圆珠笔

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

圆

viênyuán

tròn, hình tròn; cầu, hình cầu; tròn (trăng)

HSK 5
珠

châuzhū

châu, ngọc trai

HSK 6
笔

bútbǐ

cái bút (để viết); viết bằng bút; nét trong chữ Hán; cách viết, cách vẽ; món tiền; bức tranh

HSK 2

Luyện viết 圆珠笔

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết