Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "châu"

周

châuzhōu

tuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu

HSK 3
洲

châuzhōu

bãi, cù lao; châu lục

HSK 4
州

châuzhōu

châu (đơn vị hành chính)

HSK 6
珠

châuzhū

châu, ngọc trai

HSK 6
株

châuzhū

gốc cây; gốc (chữ dùng để đếm cây)

HSK 6
鄹

châuzōu

Ấp Châu ở huyện Khúc Phụ của nước Lỗ thời xưa (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Luyện viết các chữ âm "châu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết