triềucháo
triều đại; hướng về, quay về (cháo); buổi sáng (zhāo)
Từ có chữ 朝
thuỷ triều
Từ có chữ 潮
họ Trào
triêucháo
triệuzhào
kêu gọi, mời đến
Từ có chữ 召
điềm, triệu chứng; một triệu
Từ có chữ 兆
họ Triệu; nước Triệu; trả lại
bắt đầu, phát sinh; sửa cho ngay; mưu loạn
Từ có chữ 肇
(một loại cá, không vảy, phần đầu dẹp, sống ở suối)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.