Từ vựng tiếng Trung
zhào*shì肇
事
Nghĩa tiếng Việt
gây tai nạn
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
肇
Bộ: 聿 (bút)
14 nét
事
Bộ: 亅 (móc)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '肇' bao gồm bộ '聿' (bút) và phần còn lại thể hiện ý nghĩa của sự bắt đầu hay khởi đầu.
- Chữ '事' có bộ '亅' (móc) và phần còn lại thể hiện công việc hoặc sự việc.
→ '肇事' có nghĩa là gây ra việc gì đó, thường là sự cố hoặc tai nạn.
Từ ghép thông dụng
肇事者
người gây tai nạn
肇事逃逸
gây tai nạn rồi bỏ trốn
肇始
bắt đầu, khởi đầu