Từ vựng tiếng Trung
cháo*zhe朝
着
Nghĩa tiếng Việt
đối mặt
2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
朝
Bộ: 月 (trăng)
12 nét
着
Bộ: 目 (mắt)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '朝' có bộ '月' nghĩa là trăng, kết hợp với các nét khác tạo thành hình ảnh buổi sáng, thời điểm mặt trời mọc.
- Chữ '着' có bộ '目' nghĩa là mắt, thể hiện hành động tập trung, nhìn vào.
→ Tổ hợp '朝着' thường mang ý nghĩa hướng về, tiến về phía trước.
Từ ghép thông dụng
朝向
hướng về
朝阳
mặt trời mọc
着手
bắt tay vào làm