Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ một ngày không xác định trong tương lai. Thường dùng để thể hiện hy vọng hoặc dự đoán. Mang sắc thái hy vọng, kỳ vọng.
Câu ví dụ
- 有朝一日,我会成功
Một ngày nào đó, tôi sẽ thành công
- 有朝一日,我们还会相见
Một ngày nào đó, chúng ta sẽ còn gặp lại
- 他相信有朝一日能实现梦想
Anh ấy tin rằng một ngày nào đó sẽ thực hiện được ước mơ
- 有朝一日,你会明白的
Một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu
Kết hợp thường gặp
- 有朝一日能
một ngày nào đó có thể
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.