Từ vựng tiếng Trung
yǒu
zhāo

Nghĩa tiếng Việt

một ngày nào đó (trong tương lai)

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (trăng)

12 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ một ngày không xác định trong tương lai. Thường dùng để thể hiện hy vọng hoặc dự đoán. Mang sắc thái hy vọng, kỳ vọng.

Câu ví dụ

  • 有朝一日,我会成功Yǒuzhāoyīrì, wǒ huì chénggōng thanh 3

    Một ngày nào đó, tôi sẽ thành công

  • 有朝一日,我们还会相见Yǒuzhāoyīrì, wǒmen hái huì xiāngjiàn thanh 3

    Một ngày nào đó, chúng ta sẽ còn gặp lại

  • 他相信有朝一日能实现梦想Tā xiāngxìn yǒuzhāoyīrì néng shíxiàn mèngxiǎng thanh 1

    Anh ấy tin rằng một ngày nào đó sẽ thực hiện được ước mơ

  • 有朝一日,你会明白的Yǒuzhāoyīrì, nǐ huì míngbái de thanh 3

    Một ngày nào đó, bạn sẽ hiểu

Kết hợp thường gặp

  • 有朝一日能yǒuzhāoyīrì néng thanh 3

    một ngày nào đó có thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.