Triển vọng tiếng Trung là gì?
Hán Việt triển vọng =
展望zhǎnwàngHSK 6
nhìn về phía trước, hướng tầm mắt ra xa; cũng chỉ triển vọng, tiền cảnh tươi sáng trong tương lai.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 展望Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 展望
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết