Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tiệm"

Âm tiệm

渐

tiệmjiàn

dần dần; sông Tiệm

HSK 5
崭

tiệmzhǎn

cao ngất

HSK 6

Từ có chữ 崭

堑

tiệmqiàn

tạc ra; hào vây quanh

Âm tiêm

渐

tiêmjiàn

dần dần; sông Tiệm

HSK 5
尖

tiêmjiān

nhọn

HSK 6
纤

tiêmxiān

nhỏ nhặt

HSK 6
歼

tiêmjiān

giết hết, tiêu diệt

Từ có chữ 歼

铦

tiêmxiān

vũ khí sắc bén; cái xiên cá

韱

tiêmxiān

hành tây hoặc tỏi tây

虃

tiêmjiān

虃

Âm tiềm

潜

tiềmqián

giấu kín; ở ẩn; ngầm, không cho người khác biết

HSK 6

Âm tiếm

僭

tiếmjiàn

chiếm đoạt, cướp

Luyện viết các chữ âm "tiệm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết