Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huà*xiān

Nghĩa tiếng Việt

sợi tổng hợp (hà tiên: hóa + sợi)

Âm Hán Việt

hóa tiêm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ chất liệu vải vóc như 衣服 (quần áo)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa tiêm

Từng chữ

  • hóabiến hoá, biến đổi
  • tiêmnhỏ nhặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Hà-tien' = hóa học + sợi -> sợi tổng hợp. Tương đương 'polyester', 'nilon'.

Câu ví dụ

  • 化纤衣服huàxiān yīfu thanh 4

    Quần áo sợi tổng hợp

  • 化纤面料huàxiān miànliào thanh 4

    Vải sợi tổng hợp

  • 化纤制品huàxiān zhìpǐn thanh 4

    Sản phẩm sợi tổng hợp

Kết hợp thường gặp

  • 化纤工业huàxiān gōngyè thanh 4

    công nghiệp sợi tổng hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.