Bỏ qua, tới nội dung chính

Thực thi tiếng Trung là gì?

Hán Việt thực thi =

实施shíshīHSK 6

triển khai thực hiện, đưa kế hoạch/chính sách vào thực tế. Mạnh hơn 执行, thường dùng trong văn bản hành chính và pháp luật.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 实施

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 实施

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết