Bỏ qua, tới nội dung chính

Thời khắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt thời khắc =

时刻shíkèHSK 3

thời điểm, lúc; luôn lúc nào

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 时刻

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 时刻

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết