Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thiếp"

Âm thiếp

贴

thiếptiē

dán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

HSK 5
帖

thiếptiē

tấm thiếp, tấm thiệp

HSK 6
妾

thiếpqiè

vợ lẽ, nàng hầu; (tiếng xưng hô của con gái)

萜

thiếptiē

tecpen, đipenten (hoá học)

踥

thiếpqiè

bước rảo, bước vội

Âm thiệp

涉

thiệpshè

lội; bước vào, dấn thân vào

HSK 6
歙

thiệpshè

hấp thụ; hút vào

Luyện viết các chữ âm "thiếp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết