Từ vựng tiếng Trung
tiē*jìn

Nghĩa tiếng Việt

gần

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

9 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '贴' gồm bộ '贝' nghĩa là vỏ sò, tiền chỉ sự giá trị hay liên quan đến tài chính, và phần còn lại mang ý nghĩa gắn, dán.
  • Chữ '近' có bộ '辶' biểu thị sự di chuyển, kết hợp với '斤' chỉ một mức độ gần hoặc kề cận.

Ý nghĩa tổng thể là tiếp cận, gần gũi, chỉ sự việc hoặc vật thể ở gần nhau.

Từ ghép thông dụng

tiēxīn

gần gũi, thân thiết

tiēzhǐ

giấy dán

jìn

gần đây, lân cận