Từ vựng tiếng Trung
qǐng*tiě

Nghĩa tiếng Việt

thiếp mời

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (khăn)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 请: Bên trái là bộ ngôn (讠), chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hay giao tiếp; bên phải là chữ thanh (青), chỉ âm đọc.
  • 帖: Bên trái là bộ cân (巾), chỉ ý nghĩa liên quan đến vải hoặc giấy; bên phải là chữ thiếp (帖), chỉ âm đọc.

请帖: Một tấm thiệp mời, liên quan đến việc mời gọi hoặc thông báo một cách trang trọng.

Từ ghép thông dụng

请客qǐngkè

mời khách

请假qǐngjià

xin nghỉ phép

请教qǐngjiào

thỉnh giáo, hỏi ý kiến