Từ vựng tiếng Trung
tiě*zi帖
子
Nghĩa tiếng Việt
bài viết
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
帖
Bộ: 巾 (khăn)
8 nét
子
Bộ: 子 (đứa trẻ)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '帖' có bộ '巾' nghĩa là khăn, thường liên quan đến vật dụng gia đình hoặc giấy tờ.
- Chữ '子' có nghĩa là con, trẻ em, thường chỉ ra một phần tử nhỏ hoặc một đơn vị.
→ Từ '帖子' có thể liên quan đến một dạng tài liệu hoặc thông báo nhỏ được viết ra.
Từ ghép thông dụng
帖子
bài viết, thông báo trên diễn đàn
回帖
trả lời bài viết
发帖
đăng bài viết