Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiě*zi

Nghĩa tiếng Việt

bài viết (trên forum, mạng xã hội), bài đăng

Âm Hán Việt

thiếp tử

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

8 nét

Bộ: (đứa trẻ)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm lượng từ cá hoặc thiên, làm tân ngữ cho động từ đăng bài

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiếp tử

Từng chữ

  • thiếptấm thiếp, tấm thiệp
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho bài viết trên forum, mạng xã hội. Nguồn gốc từ thiếp mời, nay dùng cho bài đăng online.

Câu ví dụ

  • 我发了帖子Wǒ fā le tiězi thanh 3

    Tôi đã đăng bài viết

  • 这个帖子很火Zhège tiězi hěn huǒ thanh 4

    Bài viết này rất hot

  • 回复帖子Huífù tiězi thanh 2

    Trả lời bài viết

Kết hợp thường gặp

  • 发帖子fā tiězi thanh 1

    đăng bài viết

  • 热门帖子rèmén tiězi thanh 4

    bài viết hot

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.