Bỏ qua, tới nội dung chính

Thân nhân tiếng Trung là gì?

Hán Việt thân nhân =

亲人qīnrénHSK 3

người thân, người ruột thịt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亲人

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 亲人

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết