Tái tiếp tái lệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt tái tiếp tái lệ =
再接再厉zàijiē zàilìHSK 6
tiếp tục nỗ lực
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 再接再厉Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 厉
Luyện viết 再接再厉
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết