Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
zài*shuō

Nghĩa tiếng Việt

hơn nữa

Âm Hán Việt

tái thuyết

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

6 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Khi làm liên từ thường đứng đầu phân câu thứ hai để bổ sung lý do, khi làm động từ nghĩa là để sau hãy bàn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tái thuyết

Từng chữ

  • táilại, lần nữa; làm lại
  • thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hơn nữa.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4xiǎng thanh 3qù, thanh 4zài thanh 4shuō thanh 1tiān thanh 1 thanh 4 thanh 3 thanh 4hǎo. thanh 3

    Tôi không muốn đi, hơn nữa thời tiết cũng không tốt.

  • xiàn thanh 4zài thanh 4tài thanh 4wǎn thanh 3le, thanh 5zài thanh 4shuō thanh 1 thanh 3 thanh 3hěn thanh 3lèi. thanh 4

    Bây giờ muộn quá rồi, hơn nữa tôi cũng rất mệt.

  • thanh 1méi thanh 2yǒu thanh 3jīng thanh 1yàn, thanh 4zài thanh 4shuō thanh 1shēn thanh 1 thanh 3 thanh 3 thanh 2tài thanh 4hǎo. thanh 3

    Anh ấy không có kinh nghiệm, hơn nữa sức khỏe cũng không tốt lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.