Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tiếp"

Âm tiếp

燮

tiếpxiè

hoà hợp, điều hoà

楫

tiếpjí

mái chèo phía trước

浃

tiếpjiā

ướt đẫm; thấm vào; quanh hết một vòng; thấu suốt; hoà hợp

Âm tiệp

捷

tiệpjié

thắng trận

HSK 6
睫

tiệpjié

lông my

婕

tiệpjié

(xem: tiệp dư 婕妤)

躞

tiệpxiè

cái trục xe; đi lững thững

Luyện viết các chữ âm "tiếp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết