Tác xuất tiếng Trung là gì?
Hán Việt tác xuất =
作出zuòchūHSK 4
thực hiện, đưa ra, tạo ra; thường đi với danh từ trừu tượng như quyết định, phản hồi
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 作出Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 作出
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết