Từ vựng tiếng Trung
zuò*chū

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện; đưa ra

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '作' bao gồm bộ '亻' (người) và chữ '乍' (tạm thời), thể hiện hành động của con người.
  • Chữ '出' bao gồm hai lần bộ '凵' (hộp mở), biểu thị ý nghĩa ra khỏi hay xuất ra.

'作出' có nghĩa là thực hiện hay tạo ra cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

作业zuòyè

bài tập

作者zuòzhě

tác giả

出发chūfā

xuất phát