Quốc phòng tiếng Trung là gì?
Hán Việt quốc phòng =
国防guófángHSK 6
quốc phòng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 国防Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 国防
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết