Bỏ qua, tới nội dung chính

Phát đạt tiếng Trung là gì?

Hán Việt phát đạt =

发达fādáHSK 3

phát đạt, thịnh vượng, tiến bộ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发达

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 发达

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết