Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*dá

Nghĩa tiếng Việt

truyền đạt

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (chạy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc truyền đạt lời, thông điệp qua người khác. Dùng trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 转达问候Zhuǎndá wènhòu thanh 3

    Truyền lời thăm hỏi

  • 请转达Qǐng zhuǎndá thanh 3

    Xin hãy truyền đạt

  • 替我转达Tì wǒ zhuǎndá thanh 4

    Giúp tôi truyền đạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.