Từ vựng tiếng Trung
zhuǎn*dá转
达
Nghĩa tiếng Việt
truyền đạt
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
转
Bộ: 车 (xe)
8 nét
达
Bộ: 辶 (chạy)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '转' có bộ '车' biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ hoặc chuyển động.
- Chữ '达' có bộ '辶' gợi ý về sự di chuyển hoặc đạt được.
→ Chữ '转达' có nghĩa là truyền đạt, chuyển giao thông tin.
Từ ghép thông dụng
转达
truyền đạt
转动
xoay chuyển
发达
phát đạt