Từ vựng tiếng Trung
zhuàn*dòng

Nghĩa tiếng Việt

quay

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

8 nét

Bộ: (lực)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '转' (chuyển) gồm bộ '车' (xe) và chữ '专' (chuyên). Ý chỉ việc thay đổi hướng đi, thường liên quan đến xe cộ hoặc chuyển động.
  • Chữ '动' (động) gồm bộ '力' (lực) và chữ '云' (vân). Ý chỉ sự chuyển động cần có sức mạnh hoặc năng lượng.

Chuyển động, di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

Từ ghép thông dụng

zhuǎndòng

quay, xoay

zhuǎnshēn

xoay người

zhuǎnbiàn

thay đổi