Nhất thân tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất thân =
一身yīshēnHSK 5
toàn thân, cả người; một bộ (quần áo); một mình chịu đựng tất cả (nhất thân)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一身Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 一身
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết