Từ vựng tiếng Trung
yī*shēn

Nghĩa tiếng Việt

toàn thân

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' là một đường ngang duy nhất, biểu thị số lượng hoặc nhất thể.
  • Chữ '身' gồm có phần bao ngoài là một người đứng và phần bên trong như thể hiện thân thể, biểu thị ý nghĩa liên quan đến cơ thể hoặc bản thân.

Cụm '一身' có nghĩa là toàn thân hoặc cả người.

Từ ghép thông dụng

一身yīshēn

toàn thân, cả người

shēnhàn

đẫm mồ hôi

shēnbìng

mắc bệnh toàn thân