Nhất biên tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất biên =
一边yībiānHSK 1
một bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一边Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 一边
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết