Bỏ qua, tới nội dung chính

Ngoại khoa tiếng Trung là gì?

Hán Việt ngoại khoa =

外科wàikēHSK 6

khoa ngoại

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外科

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 外科

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết