Ngoại biểu tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngoại biểu =
外表wàibiǎoHSK 6
vẻ bề ngoài, ngoại hình; diện mạo bên ngoài của người hoặc vật
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外表Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 外表
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết