minhmíng
sáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
Từ có chữ 明
minhméng
uống máu thề; liên minh
Từ có chữ 盟
hót (chim), gáy (gà)
Từ có chữ 鸣
bài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức); ghi nhớ
Từ có chữ 铭
mù mịt; ngu dốt
nhắm mắt
biển; mưa nhỏ
một thứ sâu trong thân lúa
tối tăm
(xem: minh giáp 蓂莢)
眜
tên địa điểm
mínhmíng
nõn chè, mầm chè; chè, trà
mínhmǐng
(xem: mính đính 酩酊)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.