Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "minh"

Âm minh

盟

minhméng

uống máu thề; liên minh

HSK 6
鸣

minhmíng

hót (chim), gáy (gà)

HSK 6

Từ có chữ 鸣

铭

minhmíng

bài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức); ghi nhớ

HSK 6
冥

minhmíng

mù mịt; ngu dốt

瞑

minhmíng

nhắm mắt

溟

minhmíng

biển; mưa nhỏ

螟

minhmíng

một thứ sâu trong thân lúa

暝

minhmíng

tối tăm

蓂

minhmíng

(xem: minh giáp 蓂莢)

眀

minhmíng

眜

鄍

minhmíng

tên địa điểm

Âm mính

茗

mínhmíng

nõn chè, mầm chè; chè, trà

酩

mínhmǐng

(xem: mính đính 酩酊)

Luyện viết các chữ âm "minh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết