Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
gòng*míng共

Nghĩa tiếng Việt

sự đồng cảm

Âm Hán Việt

cộng minh

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (số tám)

6 nét

Bộ: 鸟 (chim)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với động từ tạo ra để thành cụm từ gây ra sự đồng cảm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cộng minh

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 鸣minhhót (chim), gáy (gà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5演yǎn thanh 3讲jiǎng thanh 3引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5听tīng thanh 1众zhòng thanh 4的de thanh 5强qiáng thanh 2烈liè thanh 4共gòng thanh 4鸣míng. thanh 2。

    Bài phát biểu của anh ấy đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ từ thính giả.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3很hěn thanh 3容róng thanh 2易yì thanh 4让ràng thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2产chǎn thanh 3生shēng thanh 1共gòng thanh 4鸣míng. thanh 2。

    Bộ phim này rất dễ khiến giới trẻ nảy sinh sự đồng cảm.

  • 好hǎo thanh 3的de thanh 5文wén thanh 2学xué thanh 2作zuò thanh 4品pǐn thanh 3能néng thanh 2引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3读dú thanh 2者zhě thanh 3的de thanh 5共gòng thanh 4鸣míng. thanh 2。

    Tác phẩm văn học hay có thể khơi dậy sự đồng cảm của người đọc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.