Bỏ qua, tới nội dung chính

Lực đồ tiếng Trung là gì?

Hán Việt lực đồ =

力图lìtúHSK 6

nỗ lực, cố gắng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 力图

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 力图

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết