Từ vựng tiếng Trung
tú*shū图
书
Nghĩa tiếng Việt
sách
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
图
Bộ: 囗 (vây quanh)
8 nét
书
Bộ: 乙 (thứ hai)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '图' bao gồm bộ '囗' có nghĩa là vây quanh và phần còn lại chỉ về sự bao bọc hoặc hình ảnh. Nó thường mang ý nghĩa về bản đồ hoặc đồ họa.
- Chữ '书' có bộ '乙' và phần còn lại chỉ về văn bản hoặc sách, thể hiện ý nghĩa về việc viết hoặc ghi chép.
→ Kết hợp, '图书' mang ý nghĩa là sách và bản đồ, thường dùng để chỉ thư viện hoặc tài liệu.
Từ ghép thông dụng
图书馆
thư viện
图书室
phòng đọc sách
图书展
triển lãm sách