Bỏ qua, tới nội dung chính

Lĩnh đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt lĩnh đạo =

领导lǐngdǎoHSK 3

lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt, chỉ đạo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 领导

Từ khác cũng đọc là "lĩnh đạo"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 领导

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết