Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khứ"

Âm khứ

Âm khu

驱

khuqū

khua, lùa, đuổi; ruổi ngựa; chạy, bôn tẩu

HSK 6
躯

khuqū

thân thể, hình vóc

Từ có chữ 躯

岖

khuqū

(xem: khi khu 崎嶇,崎岖)

抠

khukōu

moi, móc; khắc, chạm

眍

khukōu

mắt lõm xuống

跍

khukū

ngồi xổm

Âm khư

祛

khưqū

bài trừ, đuổi đi

袪

khưqū

tay áo

胠

khưqū

mở ra; sườn, nách; cánh quân đi bên hữu

魖

khưxū

màu đen; xem 黑 魖 魖 [hei1 xu1 xu1]

厶

khưsī

riêng tư, của riêng mình

Luyện viết các chữ âm "khứ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết