Từ vựng tiếng Trung
kàn*shàng*qu

Nghĩa tiếng Việt

trông có vẻ, nhìn qua thì thấy; đánh giá dựa trên ấn tượng bên ngoài

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (cụm)

Thường dùng để biểu thị đánh giá đầuimpression. Có thể dùng cho cả ngoại 出 (trông trẻ, già, đẹp, xấu) và trạng thái (trông vui, buồn, mệt). Trong văn trang trọng, có thể thay bằng 看起来 'trông có vẻ'.

Câu ví dụ

  • 他看上去很年轻。Tā kànshàngqù hěn niánqīng. thanh 1
  • 这道菜看上去很好吃。Zhè dào cài kànshàngqù hěn hǎochī. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 看上去很像kànshàngqù hěn xiàng thanh 4
  • 看上去不错kànshàngqù bùcuò thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.