Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "không"

Âm không

空

khôngkōng

trống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

HSK 3
崆

khôngkōng

(xem: không động 崆峒)

倥

khôngkōng

ngu dốt; không biết

箜

khôngkōng

(xem: không hầu 箜篌)

鵼

khôngkōng

鵼

Âm khống

鞚

khốngkòng

dàm ngựa (bộ đồ da đóng đầu ngựa)

Âm khổng

孔

khổngkǒng

lỗ, hang nhỏ; họ Khổng

HSK 6

Từ có chữ 孔

躻

khổngkōng

軻

Luyện viết các chữ âm "không"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết