Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa监控 nhấn mạnh theo dõi liên tục bằng công nghệ; 监察 thiên về kiểm tra pháp lý; 监督 chú trọng vai trò giám sát con người.
Câu ví dụ
- 这家商店安装了多个监控摄像头。
Cửa hàng này đã lắp đặt nhiều camera giám sát.
- 警方通过监控录像找到了嫌疑人。
Cảnh sát tìm ra nghi phạm thông qua camera giám sát.
- 医院对危重病人进行24小时监控。
Bệnh viện theo dõi liên tục 24 giờ đối với bệnh nhân nặng.
- 网络安全团队对系统进行实时监控。
Nhóm an ninh mạng theo dõi hệ thống theo thời gian thực.
Kết hợp thường gặp
- 监控摄像头
camera giám sát (CCTV)
- 监控录像
băng ghi hình giám sát
- 实时监控
giám sát theo thời gian thực
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.