Từ vựng tiếng Trung
shī*kòng

Nghĩa tiếng Việt

mất kiểm soát (thát-khống: mất + kiểm soát)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi không thể kiểm soát vật/cảm xúc/tình hình. Khẩn cấp, tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 汽车失控撞上了护栏Qìchē shīkòng zhuàngshàng le hùlán thanh 4

    Xe hơi mất kiểm soát đụp vào lan can

  • 局势失控júshì shīkòng thanh 2

    Tình hình mất kiểm soát

  • 情绪失控qíngxù shīkòng thanh 2

    Cảm xúc mất kiểm soát

Kết hợp thường gặp

  • 完全失控wánquán shīkòng thanh 2

    hoàn toàn mất kiểm soát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.