Bỏ qua, tới nội dung chính

Khoa kĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt khoa kĩ =

科技kējìHSK 3

khoa học và công nghệ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 科技

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

科

khoakē

khoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

HSK 4

Luyện viết 科技

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết